Mô tả
Các tiêu chuẩn của G48 được chính thức chấp thuận
- BMW: BMW N 600 69.0
- Bez. Reg. Arnsberg. Abtl. Bergbau u. Energie: 84.12.22.63-2001 -2
- German Army: TL 6850-0038/1
- Daimler: DBL 7700.20, page 325.0
- Deutz: H-LV 0161 0188
- Jenbacher: TA-Nr. 1000-0201
- Liebherr Machines Bulle: TLV 035, TLV 23009 A
- MAN: MAN 324- LF
- MTU: MTL 5048
- Opel/General Motors: B 040 0240
- Porsche: For 924, 928, 944, 968
- Saab: 6901599
- VW/Audi/Seat/Skoda: TL 774-C

Chi tiết về thông số vật lý của Glysantin G48 Coolant
|
Tỷ trọng ở 20
|
1.121 – 1.123 g/cm3
|
DIN 51 757 – 4
|
|
Độ nhớt ở 20
|
24 – 28mm2/s
|
DIN 51 562
|
|
Chỉ số khúc xạ ở 20
|
1.432 – 1.434
|
DIN 51 423 – 2
|
|
Nhiệt độ sôi của G48
|
165
|
ASTM D 1120
|
|
Nhiệt độ bắt lửa của G48
|
120
|
DIN EN ISO 2592
|
|
Độ pH
|
7.1 – 7.3
|
ASTM D 1187
|
|
Hàm lượng kiệm G48
|
13 – 15ml
|
ASTM D 1121
|
|
Hàm lượng tro
|
Tối đa lên đến 1.5%
|
ASTM D 1119
|
|
Hàm lượng nước
|
Tối đa lên đến 3.5%
|
DIN 51 777 – 1
|
Độ hòa tan của Glysantin G48 Coolant:
Khi pha G48 với nước thường: Có thể pha theo mọi tỷ lệ.
Khi pha G48 với nước cứng: Không gặp hiệu ứng kết tủa.
Thông số kỹ thuật của nước làm mát động cơ G48 pha với nước
- Nhiệt độ đông: ASTM D 1177
- 50 vol.% in water: Dưới – 38
- 30 vol.% in water: Dưới – 18
Hướng dẫn sử dụng của nước làm mát động cơ G48
Dung dịch G48 Coolant có thể pha được với các loại nước mát khác chứa silicate. Ngoài ra có thể pha với Glysantin g30 nếu trong hệ thống làm mát không có sẵn silicate. Không pha các chất làm mát không chứa silicat khác như chất làm mát động cơ OAT.
Sản phẩm G48 trước khi sử dụng cần phải pha loãng với nước. Nên sử dụng nước khử ion, nước cất pha loãng với dung dịch trước khi đổ vào hệ thống làm mát để ra được dung dịch với nồng độ 33 – 50%.
Cần đảm bảo hệ thống làm mát đã sạch. Lưu ý không sử dụng nước quá cứng, nước thải từ các mỏ, nước biển, nước lợ, nước muối, nước thải công nghiệp.
Những số liệu phân tích không được vượt giới hạn cho phép sau đây:
Độ cứng của nước là: 0 – 20º dGH (0 – 3.6mmol/l).
Hàm lượng cloride: Đạt mức tối đa lên đến 100 ppm.
Hàm lượng sulphate: Đạt mức tối đa lên đến 100 ppm.






